Dầu hộp số hiệu suất tối ưu
Mobil Delvac 1 Transmission Fluid V30 là dầu bôi trơn hộp số sàn hạng nặng tổng hợp hoàn toàn, được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe.
ExxonMobil khuyến nghị sử dụng quanh năm cho hộp số sàn trên các thiết bị đường bộ và ngoài đường trong nhiều môi trường vận hành khác nhau, từ tải nhẹ đến tải nặng.
Mobil Delvac 1 Transmission Fluid V30 được thiết kế để đạt hiệu suất xuất sắc, ứng dụng công nghệ bôi trơn mới nhất dựa trên dầu gốc tổng hợp và hệ thống phụ gia tiên tiến — mang lại những ưu điểm đáng kể so với dầu hộp số khoáng thông thường. Hệ thống phụ gia tiên tiến này cung cấp khả năng tẩy rửa và phân tán vượt trội, cùng khả năng bảo vệ tối ưu chống lại sự phân hủy nhiệt, oxy hóa, mài mòn và ăn mòn.
Nhờ chỉ số độ nhớt cao và hỗn hợp dầu gốc tổng hợp, sản phẩm tạo độ bền màng dầu tốt hơn dầu thông thường ở nhiệt độ cao. Công nghệ này cũng đảm bảo bôi trơn hiệu quả ở nhiệt độ cực thấp mà không bị phân tầng dầu. Mobil Delvac 1 Transmission Fluid V30 được khuyến nghị cho hộp số sàn và các ứng dụng hộp số không phải dạng hypoid.
ExxonMobil khuyến nghị sử dụng cho:
- Hộp số sàn hạng nặng, đặc biệt các loại yêu cầu dầu loại Volvo 97307 hoặc Volvo 97318 (tham khảo sách hướng dẫn sử dụng)
- Xe tải thương mại hạng nhẹ và hạng nặng, xe buýt trên đường bộ
- Ứng dụng tại các khu vực có nhiệt độ mùa đông khắc nghiệt
- Ứng dụng yêu cầu kéo dài chu kỳ bảo dưỡng và bảo hành
- Kết hợp với dầu nhớt cầu sau Mobil Delvac Synthetic Gear Oils để tối đa hóa hiệu suất hệ truyền động và cải thiện tiết kiệm nhiên liệu
- Ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn MAN 341 Typ E4
Lưu ý: Không phù hợp cho các ứng dụng bánh răng hypoid trong vi sai và cầu cuối (topping-off hoặc thay thế), nơi sách hướng dẫn yêu cầu dầu theo tiêu chuẩn API GL-5 hoặc MIL-PRF-2105E.
Tính năng & Lợi ích
Công nghệ hiện đại đã cải thiện đáng kể hiệu suất xe tải hạng nặng về tải trọng, tốc độ, điều khiển và độ tin cậy thông qua các thiết kế hệ truyền động sáng tạo. So với dầu hộp số khoáng thông thường, các lợi ích chính của Mobil Delvac 1 Transmission Fluid V30 bao gồm:
| Tính năng | Ưu điểm & Lợi ích tiềm năng |
|---|---|
| Hiệu suất chịu tải, chống mài mòn và chịu áp cực cao (EP) vượt trội. | Giúp bảo vệ chống mài mòn trong điều kiện vận hành khắc nghiệt suốt vòng đời hộp số. |
| Khả năng chống tạo cặn bẩn xuất sắc. | Góp phần kéo dài tuổi thọ phốt, mở rộng chu kỳ thay dầu và bảo dưỡng. |
| Bảo vệ cao khỏi ăn mòn đồng và hợp kim đồng. | Giúp bảo vệ và kéo dài tuổi thọ bộ đồng bộ hóa (synchroniser), đồng thời mang lại hiệu suất chuyển số mượt mà hơn. |
| Bảo vệ nhiệt và chống oxy hóa tối ưu. | Góp phần mở rộng chu kỳ thay dầu và bảo dưỡng, kiểm soát chi phí bảo trì. |
| Độ ổn định cắt (shear stability) vượt trội. | Giúp duy trì độ nhớt và độ bền màng dầu hiệu quả để bảo vệ chống mài mòn tốt hơn khi vận hành khắc nghiệt. |
| Độ lưu động tuyệt vời ở nhiệt độ thấp. | Giúp khởi động nhanh hơn, chuyển số dễ dàng và giảm mài mòn khi khởi động ở nhiệt độ lạnh. |
| Khả năng kéo dài chu kỳ thay dầu và bảo dưỡng. | Giúp giảm chi phí vận hành và cải thiện năng suất. |
| Đặc tính ma sát tối ưu và ổn định. | Góp phần chuyển số mượt mà và nhanh chóng. |
Ứng dụng
- Hộp số sàn hạng nặng, đặc biệt các loại yêu cầu dầu loại Volvo 97307 hoặc Volvo 97318
- Xe tải thương mại hạng nhẹ và hạng nặng, xe buýt trên đường bộ
- Ứng dụng tại khu vực có nhiệt độ mùa đông khắc nghiệt
- Ứng dụng yêu cầu kéo dài chu kỳ bảo dưỡng và bảo hành
- Kết hợp với dầu nhớt cầu sau Mobil Delvac Synthetic Gear Oils để tối đa hiệu suất hệ truyền động và tiết kiệm nhiên liệu
- Tiêu chuẩn MAN 341 Typ E4
- Không phù hợp cho ứng dụng bánh răng hypoid trong vi sai và cầu cuối nơi yêu cầu dầu API GL-5 hoặc MIL-PRF-2105E.
Thông số kỹ thuật & Chứng nhận
Sản phẩm đạt các chứng nhận nhà sản xuất sau:
- VOLVO 97307
- VOLVO 97318
Thông số & Đặc tính sản phẩm
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấp độ nhớt | SAE 75W-80 |
| Tỷ trọng @ 15,6°C, g/ml, ASTM D4052 | 0,85 |
| Điểm chớp cháy, °C, ASTM D92 | 242 |
| Độ nhớt động học @ 100°C, mm²/s, ASTM D445 | 9,2 |
| Độ nhớt động học @ 40°C, mm²/s, ASTM D445 | 54 |
| Điểm đông đặc, °C, ASTM D97 | -51 |
| Chỉ số độ nhớt, ASTM D2270 | 152 |







